Thứ Ba, 27 tháng 8, 2019

Xem ngày tốt cho việc động thổ

Xem ngày tốt cho việc động thổ

"Lấy vợ xem tuổi đàn bà, xây nhà xem tuổi đàn ông". Khi tiến hành xây dựng, động thổ nhà thì cần chú ý xem tuổi người đàn ông tránh năm hạn Thái Tuế, Kim Lâu, Tam tai, Hoang Ốc, nếu phạm năm tuổi sẽ ảnh hưởng đến vận mệnh, công danh, tiền tài cũng như sức khỏe của gia đình.

Nếu tuổi của bạn phù hợp để xây nhà thì xem ngày động thổ là việc vô cùng quan trọng . Động thổ làm móng là chuyện trọng đại nhất định phải chọn ngày đẹp động thổ thích hợp để thuận lợi, mang lại nhiều phúc lộc. Theo đó nên chọn các ngày Hoàng đạo và các sao tốt là Thiên đức, Nguyệt đức, Nguyệt Không. Đặc biệt tránh ngày Nguyệt kỵ rơi vào ngày 5, 14, 23 hàng tháng, ngày Tam Nương rơi vào các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 và các sao xấu là Trùng tang, Thiên tặc, Thổ phủ, Thổ kỵ.

Việc tính toán xem ngày động thổ theo tuổi có phần phức tạp đối với những người không chuyên nghiên cứu về phong thủy. Công cụ xem ngày tốt động thổ giúp bạn dễ dàng tra cứu và chọn ngày phù hợp nhất.
Ngày sinh (Dương lịch) (∗)
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗)

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 27/8/1993 (Dương lịch)
Tức ngày 10/7/1993 (Âm lịch)
Ngày Canh Thìn, Tháng Canh Thân, Năm Quý Dậu

Thông tin ngày xem

Ngày 27/8/2020 (Dương lịch)
Tức ngày 9/7/2020 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Dần, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý
Ngày Hắc đạo: sao Thiên Hình
Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Canh Tý (23g - 1g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Tân Sửu (1g - 3g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Kim Quỹ (Cát)
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Canh Tuất (19g - 21g): sao Tư Mệnh (Cát)

Giờ Hắc đạo :

Nhâm Dần (3g - 5g): sao Thiên Hình
Quý Mão (5g - 7g): sao Chu Tước
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Bạch Hổ
Mậu Thân (15g - 17g): sao Thiên Lao
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Nguyên Vũ
Tân Hợi (21g - 23g): sao Câu Trận

Giờ Thọ tử: XẤU:

Bính Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Canh Tý (23g - 1g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Nhâm: Kỵ tháo nước khó canh phòng đê điều.
Ngày Dần: Kỵ tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường.
Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Thánh tâm (Tốt): Tốt mọi việc nhất là cầu phúc, tế tự.
Giải thần (Đại cát): Tốt cho việc tế tự, tố tụng, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Dịch mã (Đại cát): Tốt mọi việc nhất là xuất hành, di chuyển.
Nguyệt đức (Đại cát): Tốt mọi việc.
Nguyệt ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
Điểm: 15/17
Không phòng (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Nguyệt hình (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Nguyệt phá (Xấu mọi việc): Xấu về xây dựng nhà cửa.
Cửu Thổ quỷ (Xấu từng việc): Kỵ với nhậm chức, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch, ký kết. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực: Kiến, Phá, Bình, Thu; còn gặp sao tốt thì không kỵ.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.
Điểm: 0/3
Điểm: 15/20

Trực

Trực Phá (Xấu): Xấu với mọi việc (vì có sao Nguyệt phá xấu) riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ vật cũ là tốt. Không kỵ với việc động thổ. Không tốt với việc động thổ.
Điểm: 1/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Giác: Tốt bình thường
Điểm: 2/5

Ngày can chi

Ngày Nhâm Dần là ngày Đại cát (ngày Bảo)
Điểm: 3/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Nhâm Dần: ngũ hành Kim Bạch Kim (Bạch kim), mệnh Kim.
Tuổi của người xem là năm Quý Dậu: ngũ hành Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), mệnh Kim
Mệnh ngày xem tương đồng Mệnh tuổi => Bình thường
Điểm: 1/2
Ngày xem Nhâm Dần không xung khắc với tuổi Quý Dậu => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Giáp Thân không xung khắc với tuổi Quý Dậu => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 32/50 = 64%
Vì là, năm 2020 không tốt cho việc, ngày Hắc đạo, ngày Trực xấu nên ngày này không phù hợp để động thổ với người xem.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More

 
Liên kết:
Sửa nhà Hà Nội | Rèm cửa | Cửa cuốn | Sàn gỗ | Cửa nhựa lõi thép
iseoweb vn