Thông tin ngày sinh người cần xem
Ngày 27/8/1993 (Dương lịch)
Tức ngày 10/7/1993 (Âm lịch)
Ngày Canh Thìn, Tháng Canh Thân, Năm Quý Dậu
Tức ngày 10/7/1993 (Âm lịch)
Ngày Canh Thìn, Tháng Canh Thân, Năm Quý Dậu
Thông tin ngày xem
Ngày 27/8/2020 (Dương lịch)
Tức ngày 9/7/2020 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Dần, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý
Tức ngày 9/7/2020 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Dần, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý
Ngày Hắc đạo: sao Thiên Hình
Điểm: 0/3
Giờ Hoàng đạo :
Canh Tý (23g - 1g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Tân Sửu (1g - 3g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Kim Quỹ (Cát)
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Canh Tuất (19g - 21g): sao Tư Mệnh (Cát)
Tân Sửu (1g - 3g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Kim Quỹ (Cát)
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Canh Tuất (19g - 21g): sao Tư Mệnh (Cát)
Giờ Hắc đạo :
Nhâm Dần (3g - 5g): sao Thiên Hình
Quý Mão (5g - 7g): sao Chu Tước
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Bạch Hổ
Mậu Thân (15g - 17g): sao Thiên Lao
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Nguyên Vũ
Tân Hợi (21g - 23g): sao Câu Trận
Quý Mão (5g - 7g): sao Chu Tước
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Bạch Hổ
Mậu Thân (15g - 17g): sao Thiên Lao
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Nguyên Vũ
Tân Hợi (21g - 23g): sao Câu Trận
Giờ Thọ tử: XẤU:
Bính Ngọ (11g - 13g)
Giờ Sát chủ: XẤU:
Canh Tý (23g - 1g)
Trăm điều kỵ trong dân gian
Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Nhâm: Kỵ tháo nước khó canh phòng đê điều.
Ngày Dần: Kỵ tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường.
Ngày Nhâm: Kỵ tháo nước khó canh phòng đê điều.
Ngày Dần: Kỵ tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường.
Điểm: 5/5
Sao Tốt - Xấu
Thánh tâm (Tốt): Tốt mọi việc nhất là cầu phúc, tế tự.
Giải thần (Đại cát): Tốt cho việc tế tự, tố tụng, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Dịch mã (Đại cát): Tốt mọi việc nhất là xuất hành, di chuyển.
Nguyệt đức (Đại cát): Tốt mọi việc.
Nguyệt ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
Giải thần (Đại cát): Tốt cho việc tế tự, tố tụng, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Dịch mã (Đại cát): Tốt mọi việc nhất là xuất hành, di chuyển.
Nguyệt đức (Đại cát): Tốt mọi việc.
Nguyệt ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
Điểm: 15/17
Không phòng (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Nguyệt hình (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Nguyệt phá (Xấu mọi việc): Xấu về xây dựng nhà cửa.
Cửu Thổ quỷ (Xấu từng việc): Kỵ với nhậm chức, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch, ký kết. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực: Kiến, Phá, Bình, Thu; còn gặp sao tốt thì không kỵ.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.
Nguyệt hình (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Nguyệt phá (Xấu mọi việc): Xấu về xây dựng nhà cửa.
Cửu Thổ quỷ (Xấu từng việc): Kỵ với nhậm chức, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch, ký kết. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực: Kiến, Phá, Bình, Thu; còn gặp sao tốt thì không kỵ.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.
Điểm: 0/3
Điểm: 15/20
Trực
Trực Phá (Xấu): Xấu với mọi việc (vì có sao Nguyệt phá xấu) riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ vật cũ là tốt. Không kỵ với việc động thổ. Không tốt với việc động thổ.
Điểm: 1/6
Sao trong Nhị thập bát tú
Sao Giác: Tốt bình thường
Điểm: 2/5
Ngày can chi
Ngày Nhâm Dần là ngày Đại cát (ngày Bảo)
Điểm: 3/3
Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem
Ngày xem là ngày Nhâm Dần: ngũ hành Kim Bạch Kim (Bạch kim), mệnh Kim.
Tuổi của người xem là năm Quý Dậu: ngũ hành Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), mệnh Kim
Mệnh ngày xem tương đồng Mệnh tuổi => Bình thường
Tuổi của người xem là năm Quý Dậu: ngũ hành Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), mệnh Kim
Mệnh ngày xem tương đồng Mệnh tuổi => Bình thường
Điểm: 1/2
Ngày xem Nhâm Dần không xung khắc với tuổi Quý Dậu => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Giáp Thân không xung khắc với tuổi Quý Dậu => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 3/4
Đánh giá
Tổng điểm: 32/50 = 64%
Vì là, năm 2020 không tốt cho việc, ngày Hắc đạo, ngày Trực xấu nên ngày này không phù hợp để động thổ với người xem.


01:34
Xem ngày TỐT
0 nhận xét:
Đăng nhận xét